diff --git a/Translations/Language.vi.xml b/Translations/Language.vi.xml index 1d60da35df..997b333727 100644 --- a/Translations/Language.vi.xml +++ b/Translations/Language.vi.xml @@ -10,22 +10,22 @@ Cài đặt &cho tất cả người dùng X&em... Thêm biểu tượng VeraCrypt vào &màn hình - Donate now... + Ủng hộ ngay... Liên hệ tập tin có &đuôi .hc với VeraCrypt &Mở vị trí đích khi chấm dứt Thêm VeraCrypt vào trình đơn &Start - Cấu tạo điểm &Phục hồi Hệ thống + Tạo điểm &Phục hồi Hệ thống &Hủy cài đặt - &Trích + &Trích xuất &Cài đặt Trợ lý Thiết lập VeraCrypt Hủy cài đặt VeraCrypt &Trợ giúp Xin chọn hoặc gõ vị trí nơi bạn muốn đặt các tập tin được trích: - Xin chọn hoặc gõ vị trí nơi bạn muốn cài đặt các tập tin chương trình của VeraCrypt. Nếu thư mục được điền vào không có thì nó sẽ được tự động cấu tạo. + Xin chọn hoặc gõ vị trí nơi bạn muốn cài đặt các tập tin chương trình của VeraCrypt. Nếu thư mục được điền vào không có thì nó sẽ được tự động tạo. Nhấn Hủy cài đặt để gỡ bỏ VeraCrypt ra khỏi hệ thống này. Thoát ra - &Benchmark + &Kiểm chuẩn &Thử Cấu tạo tập đĩa được mã hóa và định dạng nó Mã hóa phân vùng tại chỗ @@ -41,7 +41,7 @@ Phương thức trực tiếp Phương thức thông thường &KB - X&ử dụng tập tin khóa + S&ử dụng tập tin khóa Try first to mount with an empty password Random size ( 64 <-> 1048576 ) &Tập tin khóa.. @@ -57,40 +57,40 @@ Đừng bao giờ &lưu lược sử Mở tập đĩa bên ngoài &Tạm dừng - Use P&IM - Use PIM + Dùng số P&IM + Dùng số PIM Định dạng nhanh &Hiển thị mật mã &Hiển thị mật mã - &Display PIM + &Hiển thị số PIM Khởi động đơn hệ Tập đĩa VeraCrypt chuẩn Ẩ&n Thông thường - Mã hóa phân vùng hệ thống hoặc nguyên cả ổ đĩa hệ thống + Mã hóa phân vùng hệ thống hoặc toàn bộ ổ cứng của hệ thống Mã hóa phân vùng hệ thống của Windows - Mã hóa nguyên cả ổ đĩa + Mã hóa toàn bộ ổ cứng Trợ lý Cấu tạo Tập đĩa VeraCrypt Cụm - QUAN TRỌNG: Di chuyển con chuột của bạn càng ngẫu nhiên càng tốt trong cửa sổ này. Bạn di chuyển nó càng lâu càng tốt. Việc này gia tăng cường độ mật mã của các khóa mã hóa. Sau đó nhấn Kế tiếp để tiếp tục. + QUAN TRỌNG: Di chuyển con chuột của bạn một cách ngẫu nhiên nhất có thể trong cửa sổ này. Bạn di chuyển nó càng lâu càng tốt. Việc này gia tăng đáng kể cường độ mật mã của các khóa mã hóa. Sau đó nhấn Kế tiếp để tiếp tục. &Xác nhận: Hoàn tất Drive letter: Giải thuật mã hóa Hệ thống tập tin - Cấu tạo một đĩa được mã hóa ảo bên trong một tập tin. Thích hợp cho người dùng không kinh nghiệm. + Tạo một đĩa ảo được mã hóa bên trong một tập tin. Thích hợp cho người dùng không có kinh nghiệm. Tùy chọn Thuật toán Ước tính Khóa Đầu: Trái Khóa Chính: - Chọn tùy chọn này nếu có hai hệ điều hành hay nhiều hơn được cài đặt trong máy điện toán này.\n\nVí dụ:\n- Windows XP và Windows XP\n- Windows XP và Windows Vista\n- Windows và Mac OS X\n- Windows và Linux\n- Windows, Linux và Mac OS X - Mã hóa một phân vùng vô hệ trên bất cứ ổ đĩa bên trong hay bên ngoài (ví dụ như một ổ đĩa flash). Cũng có thể cấu tạo một tập đĩa dấu được. + Chọn tùy chọn này nếu có hai hệ điều hành hoặc nhiều hơn được cài đặt trong máy tính này.\n\nVí dụ:\n- Windows XP và Windows XP\n- Windows XP và Windows Vista\n- Windows và Mac OS X\n- Windows và Linux\n- Windows, Linux và Mac OS X + Mã hóa một phân vùng không của hệ thống trên bất cứ ổ đĩa gắn trong hoặc gắn ngoài nào (ví dụ như một ổ đĩa flash). Cũng có thể tạo một ổ đĩa ẩn. Nội dung gộp chung hiện tại (một phần) Mật Mật mã: - Volume PIM: - Volume PIM: + Số PIM của ổ đĩa: + Số PIM của ổ đĩa: Tiến triển: Gộp chung Ngẫu nhiên: Chọn tùy chọn này nếu chỉ có một hệ điều hành được cài đặt trong máy điện toán này (ngay cả nếu nó được dùng bởi nhiều người). @@ -113,15 +113,15 @@ Tạm trữ các mật mã và tập &tin khóa trong bộ nhớ Thoát ra khi không có tập đĩa nào được nạp lên &Đóng phiên chạy của hiệu bài (đăng xuất) sau khi một tập đĩa được nạp lên thành công - Include VeraCrypt Volume Expander - Thêm Trợ lý Cấu tạo Tập đĩa VeraCrypt vào - Cấu tạo - Cấu tạo Tập đĩa + Thêm Trình Mở rộng Ổ đĩa VeraCrypt vào + Thêm Trình tạo Ổ đĩa VeraCrypt vào + Tạo + Tạo Ổ đĩa Đừng cho thấy bất cứ văn bản nào trong màn ảnh chứng thực tiền khởi động (ngoại trừ thông điệp riêng bên dưới) Disable "Evil Maid" attack detection Accelerate AES encryption/decryption by using the AES instructions of the processor (if available) - Xử dụng tập tin khóa - Xử dụng tập tin khóa + Sử dụng tập tin khóa + Sử dụng tập tin khóa Thoát ra Help on favorite volumes Do not mount selected volume when 'Mount Favorite Volumes' &hot key is pressed @@ -138,7 +138,7 @@ Display balloon tooltip after successful hot-key unmount Play system notification sound after successful hot-key unmount Alt - Ctrl + Ctrl Shift Win Gán @@ -148,145 +148,145 @@ Thêm thông tin Thêm thông tin Thêm Thiết lập... - Các Thiết bị &Tự-Nạp lên + &Tự động gắn các thiết bị Nạp Tùy &chọn lên... Nạp tập đĩa kiểu chỉ-đọc lên Tập tin khóa... - (Empty or 0 for default iterations) - (Empty or 0 for default iterations) + (Bỏ trống hoặc điển 0 cho giá trị mặc định) + (Bỏ trống hoặc điển 0 cho giá trị mặc định) Được bật lên Tạm trữ mật mã trong bộ nhớ của trình điều khiển - Tự-tháo tập đĩa xuống sau khi không có dữ liệu nào được đọc/viết vào nó trong + Tự động tháo ổ đĩa nếu không có dữ liệu nào được đọc/viết vào nó trong Người dùng đăng xuất - User session locked + Người dùng khóa phiên Đang vào phương thức tiết kiệm năng lượng Bảo vệ màn hình được khởi chạy - Bắt buộc tự-tháo xuống ngay cả nếu tập đĩa có chứa tập tin hay thư mục còn mở + Buộc tự động tháo ngay cả khi ổ đĩa còn tập tin hay thư mục đang mở Nạp tất cả các tập đĩa VeraCrypt có thiết bị làm chủ lên Bắt đầu Tác vụ Phụ của VeraCrypt - Nạp các tập đĩa kiểu chỉ-đọc lên - Nạp các tập đĩa kiểu môi trường chứa rời được lên - Mở cửa sổ Explorer của tập đĩa được nạp lên thành công + Gắn ổ đĩa thành dạng chỉ đọc + Gắn ổ đĩa thành dạng phương tiện có thể tháo rời + Mở cửa sổ Explorer của ổ đĩa được gắn thành công Temporarily cache password during "Mount Favorite Volumes" operations - Use a different taskbar icon when there are mounted volumes - Xóa mật mã được tạm trữ khi tự-tháo xuống - Xóa mật mã được tạm trữ khi ra khỏi - Duy trì dấu giờ của các bộ chứa tập tin + Dùng một biểu tượng khác ở thanh tác vụ khi có ổ đĩa được gắn + Xóa mật mã tạm trữ khi tháo ổ đĩa tự động + Xóa mật mã tạm trữ khi thoát phần mềm + Giữ dấu thời gian của các bộ chứa tập tin Đặt lại - Chọn Thiết bị... - Chọn Tập tin... + Chọn T&hiết bị... + Chọn Tập t&in... Chọn &Thư viện... Hiển thị mật mã Hiển thị mật mã - Mở cửa sổ &Explorer cho tập đĩa được nạp lên + Mở cửa sổ &Explorer cho ổ đĩa được gắn &Tạm trữ mật mã trong bộ nhớ của trình điều khiển - TrueCrypt Mode - Th&áo Tất cả xuống - Đặc tính của Tập đĩa... - Công cụ của Tập đĩa... - &Tẩy Bộ tạm trữ + Chế độ TrueCrypt + Thá&o Tất cả + Thuộc tính của ổ đĩa... + Công cụ ổ đĩa... + &Xóa bộ tạm trữ VeraCrypt - Mount Parameters - VeraCrypt - Favorite Volumes - VeraCrypt - Các khóa kích hoạt cho Nguyên cả Hệ thống + VeraCrypt - Ổ đĩa Ưa thích + VeraCrypt - Phím tắt cho toàn bộ hệ thống VeraCrypt Thay đổi Mật mã hoặc Tập tin khóa - Nhập vào Mật mã của Tập đĩa VeraCrypt - VeraCrypt - Performance and Driver Options - VeraCrypt - Tùy thích + Nhập Mật mã của ổ đĩa VeraCrypt + VeraCrypt - Tùy chọn Hiệu năng và Trình điều khiển + VeraCrypt - Tùy chọn VeraCrypt - Thiết lập Mã hóa Hệ thống - VeraCrypt - Các tùy thích của Hiệu bài Bảo mật - Thiết kế Đĩa Di chuyển của VeraCrypt - Đặc tính của Tập đĩa VeraCrypt - Về... + VeraCrypt - Tùy chọn cho Thẻ bảo mật + Thiết lập Đĩa Veracrypt di chuyển được + Thuộc tính của ổ đĩa VeraCrypt + Thông tin Thêm/Bỏ Tập tin khóa vào/từ Tập đĩa... - Add Mounted Volume to Favorites... - Add Mounted Volume to System Favorites... - Analyze a System Crash... + Thêm Ổ đĩa đã gắn vào mục Ưa thích... + Thêm Ổ đĩa đã gắn vào mục Ưa thích Hệ thống... + Phân tích Lỗi gây sập Hệ thống... Sao lưu Phần đầu của Tập đĩa... - Tiêu chuẩn... + Kiểm chuẩn... Đặt Khóa Đầu của Thuật toán Chuyển hóa... - Đổi mật mã của Tập đĩa... + Đổi mật mã của ổ đĩa... Đặt Khóa Đầu của Thuật toán Chuyển hóa... Đổi mật mã... - Xóa lược sử của Tập đĩa - Đóng Tất cả các Phiên chạy của Hiệu bài Bảo mật + Xóa lịch sử của ổ đĩa + Đóng Tất cả các Phiên chạy của Thẻ bảo mật Liên hệ... - Cấu tạo Hệ điều hành Ẩn... - Cấu tạo Đĩa Cứu hộ... - Cấu tạo Tập đĩa mới... - Permanently Decrypt... - Tập tin khóa Mặc định... - Default Mount Parameters... - Donate now... + Tạo Hệ điều hành Ẩn... + Tạo Đĩa Cứu hộ... + Tạo Ổ đĩa mới... + Giải mã vĩnh viễn... + Tệp khóa Mặc định... + Tham số Gắn Mặc định... + Ủng hộ ngay... Mã hóa Phân vùng Hệ thống/Ổ đĩa... - Câu hỏi thông dụng + Câu hỏi thường gặp Hướng dẫn Trang chủ - Phím nóng... - Cấu tạo Tập tin khóa + Phím tắt... + Tạo Tệp khóa Ngôn ngữ... - Các Lưu ý Pháp lý - Quản lý Các tập tin khóa của Hiệu bài Bảo mật... - Tự-Nạp lên Tất cả các Tập đĩa có Thiết bị làm chủ - Nạp các Tập đĩa được Chuộng lên - Nạp lên mà Không cần &Chứng thực Tiền Khởi động... - Nạp Tập đĩa lên - Nạp Tập đĩa với các Tùy chọn lên + Lưu ý về Pháp lý + Quản lý Các Tệp khóa của Thẻ bảo mật... + Tự động Gắn Tất cả các ổ đĩa có Thiết bị làm chủ + Gắn các Ổ đĩa ưa thích lên + Gắn mà Không dùng &Chứng thực Tiền Khởi động... + Gắn Ổ đĩa lên + Gắn Ổ đĩa kèm Tùy chọn Tin tức Trợ giúp trực tuyến - Bài học cho người bắt đầu - Organize Favorite Volumes... - Organize System Favorite Volumes... + Hướng dẫn cho người mới bắt đầu + Quản lý Ổ đĩa Ưa thích... + Quản lý Ổ đĩa Ưa thích Hệ thống... Performance/Driver Configuration Giải mã vĩnh viễn Phân vùng Hệ thống/Ổ đĩa - Sở thích... - Cập nhật các Chữ hiệu Ổ đĩa - Bỏ Tất cả Tập tin khóa ra khỏi Tập đĩa... - Khôi phục Phần đầu của Tập đĩa... + Tùy chọn... + Cập nhật các Ký hiệu Ổ đĩa + Bỏ Tất cả Tệp khóa ra khỏi Ổ đĩa... + Khôi phục Phần đầu của Ổ đĩa... Tiếp tục lại các quá trình bị gián đoạn Chọn thiết bị... Chọn tập tin... Tiếp tục lại các quá trình bị gián đoạn Mã hóa hệ thống... - Đặc tính... - Thiết lập... - Các Tập đĩa Hệ thống được Chuộng... + Thuộc tính... + Cài đặt... + Các Ổ đĩa Hệ thống Ưa thích... Tải xuống Vectơ Thử nghiệm... - Các Hiệu bài Bảo mật... - Thiết kế Đĩa Di chuyển... - Tháo Tất cả các Tập đĩa xuống - Tháo Tập đĩa xuống + Thẻ bảo mật... + Thiết lập Đĩa Di chuyển được... + Tháo Tất cả các Ổ đĩa xuống + Tháo Ổ đĩa xuống Kiểm tra Đĩa Cứu hộ - Verify Rescue Disk Image + Kiểm tra Ảnh tạo Đĩa Cứu hộ... Lịch sử phiên bản - Volume Expander - Đặc tính của Tập đĩa - Trợ giúp Cấu tạo Tập đĩa + Mở rộng Ổ đĩa + Thuộc tính của Ổ đĩa + Trình tạo Ổ đĩa Trang Web của VeraCrypt - Tẩy Mật mã được Tạm trữ + Xóa Mật mã tạm trữ Đồng ý - Hardware Acceleration + Tăng tốc Phần cứng Phím tắt - Cấu hình Tự chạy (autorun.inf) - Tự-Tháo xuống - Tháo tất cả xuống khi: - Các Tùy chọn của Màn hình Bộ tải Khởi nạp + Cấu hình Tự động chạy (autorun.inf) + Tự động Tháo + Tháo tất cả khi: + Cài đặt cho Màn hình Bootloader Xác nhận mật mã: Hiện tại Hiển thị thông điệp riêng này trong màn hình chứng thực tiền khởi động (tối đa 24 ký tự): - Tùy chọn của Nạp mặc định - Tùy chọn phím nóng - Driver Configuration + Tùy chọn Gắn Mặc định + Tùy chọn phím tắt + Tùy chọn Trình điều khiển Enable extended disk control codes support Label of selected favorite volume: - Thiếp lập tập tin - Khóa để giao cho: - Processor (CPU) in this computer supports hardware acceleration for AES: + Cài đặt tập tin + Gán vào phím: + Bộ xử lý (CPU) trong máy tính này hỗ trợ tăng tốc phần cứng cho AES: Hành động cần làm ngay khi đăng nhập vào Windows phút - Nạp tập đĩa lên thành chữ hiệu ổ đĩa: - Thiết lập Tập đĩa + Gắn ổ đĩa vào ký hiệu ổ đĩa: + Thiết lập ổ đĩa Mới Mật mã: Thread-Based Parallelization